DANH SÁCH ỨNG VIÊN ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ HỘI ĐỒNG GIÁO SƯ NHÀ NƯỚC XÉT CÔNG NHÂN ĐẠY TIÊU CHUẨN CHỨC DANH GIÁO SƯ , PHÓ GIÁO SƯ NĂM 2021 TẠI HĐGSCS HỌC VIỆN QUÂN Y
|
TT |
Họ và tên |
Nam/ |
Năm sinh |
Học hàm, học vị |
Đăng ký |
Ngành |
Chuyên ngành |
Nơi làm việc |
|
1 |
Nam |
21/01/1976 |
PGS |
GS |
Y học |
Sinh lý bệnh |
Học viện QY |
|
|
2 |
Nam |
03/08/1976 |
TS |
PGS |
Y học |
Y học nghề nghiệp |
Học viện QY |
|
|
3 |
Nam |
31/01/1969 |
TS |
PGS |
Y học |
Chẩn đoán hình ảnh |
Học viện QY |
|
|
4 |
Nam |
31/10/1982 |
TS |
PGS |
Y học |
Thần kinh |
Học viện QY |
|
|
5 |
Nam |
08/11/1983 |
TS |
PGS |
Y học |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
Học viện QY |
|
|
6 |
Nam |
05/10/1981 |
TS |
PGS |
Y học |
Y học dự phòng |
Học viện QY |
|
|
7 |
Nam |
13/06/1982 |
TS |
PGS |
Y học |
Ký sinh trùng và Côn trùng Y học |
Học viện QY |
|
|
8 |
Nam |
22/09/1982 |
TS |
PGS |
Y học |
Sinh lý bệnh |
Học viện QY |
|
|
9 |
Nam |
06/11/1981 |
TS |
PGS |
Dược học |
Dược liệu - Dược học Cổ truyền |
Học viện QY |
|
|
10 |
Nam |
18/01/1968 |
TS |
PGS |
Y học |
Chấn thương Chỉnh hình |
BVQY7A |
|
|
11 |
Nam |
20/03/1974 |
TS |
PGS |
Y học |
Chấn thương Chỉnh hình |
BV Thống nhất |
|
|
12 |
Nam |
26/10/1967 |
TS |
PGS |
Y học |
Ngoại Tiêu hóa |
Bệnh viện K |
|
|
13 |
Nữ |
21/09/1974 |
TS |
PGS |
Y học |
Nhãn khoa |
BV Mắt TƯ |
(Danh sách gồm 13 đồng chí, trong đó có 01 ứng viên Giáo sư, 12 ứng viên phó Giáo sư)